Máy đo độ đục để bàn 2100 AN IS Máy đo độ đục để bàn 2100 AN IS  Máy đo độ đục để bàn 2100 AN IS
Máy_đo_độ_đục_để_bàn_2100_AN_IS.png

Máy đo độ đục để bàn 2100 AN IS

Ngày đăng: 19-05-2021||Lượt xem: 115

Chuyên mục: Thiết bị phòng Lab


Các máy đo độ đục để bàn model Hach 2100 Series Laboratory được thiết kế với độ chuẩn xác cao và độ nhạy trong các ứng dụng. Máy 2100AN sử dụng đèn sợi tóc halogen-thổi khí tungsten đáp ứng yêu cầu cho báo cáo theo US.EPA Method 180.1. Máy 2100 AN IS thì sử dụng đèn LED phát sóng 860 nm theo tiêu chuẩn của ISO 7027.

Chi Tiết Sản Phẩm

Model 2100 AN/AN IS thích hợp cho các mẫu có độ đục cao, có thể lên đến 10,000 NTU. Ngoài đo độ đục, máy còn có thể đo độ hấp thụ quang, độ truyền quang và đo màu, chức năng này giúp cho máy 2100 AN/AN IS là dòng máy đa năng nhất của các máy đo độ đục để bàn của HACH. 
Model 2100AN và 2100N được thiết kế để sử dụng tại phòng thí nghiệm, có thể chọn một trong hai cách thức đo là theo ratio (tỉ lệ) hay  non-ratio (không tỉ lệ). Ánh sáng từ đèn dây tóc được hội tụ và đi xuyên qua mẫu nước. Một đầu thu (detector) đặt góc 90 độ thu nhận ánh sáng bị tán xạ bởi các hạt. Detector đo độ truyền và thu nhận ánh sáng tán xạ tới khi đi qua mẫu. Một detector tán xạ phía sau trong model 2100AN đo thêm ánh sáng bị tán xạ ngược về phía nguồn sáng.
Cách đo theo Ratio và Non-Ratio được chọn bằng cách sử dụng phím bấm tỉ lệ có trên máy. Nếu chọn tắt Ratio, độ đục được đo chỉ là sự thu nhận tín hiệu ánh sáng tán xạ ở góc 90 độ. Cách thức này có ưu điểm khi cần sự ổn định lâu dài của việc hiệu chuẩn, thang đo rộng và tuyến tính tốt, và có thể đo độ đục khi có mẫu có màu. (U.S. Bằng sáng chế số 4,198,161)

Đặc điểm/Ưu điểm 

Các ưu điểm chính của máy đo độ đục 2100AN/2100N:
Dễ hiệu chuẩn – hiển thị tức thì giá trị của mỗi dung dịch chuẩn và tự động điều chỉnh đường chuẩn khi cần. Không cần điều chỉnh máy đo điện thế cầm tay.
Dễ vận hành – Chỉ cần đặt cell vào buồng đo và đậy nắp lại.
Đo mức thấp – Độ phân giải đến 3 con số thập phân từ khoảng 0 đến 1.000 NTU.
Đo mức rộng – Đo đến 4000 NTUs với máy 2100N hoặc lên đến 10,000 NTUs nếu dùng máy 2100AN.
Lựa chọn nhiều đơn vị đo – hiển thị NTUs, Nephelos, EBCs và nhiều hơn.
Chế độ đo theo tỉ lệ hoặc không tỉ lệ - người vận hành có thể chọn lựa.
Có gắn kèm máy in (2100AN model) – dữ liệu ra máy tính bên ngoài hoặc máy in thông qua cổng RS232.
Flow cell – thiết bị cung cấp phụ kiện này để tiết kiệm thời gian.
Cả hai máy 2100AN và 2100N đều có các đặc điểm sau:
Thang đo mở rộng – được thiết kế để đo độ đục có mức rộng như từ 0 đến 4000 NTUs; 0 đến 26,800 Nephelos; và 0 đến 980 EBCs—bằng cách điều chỉnh thủ công hoặc chọn chế độ chọn tự động cho mỗi thang đo.
Chọn cách thức chia tỉ lệ - khi bấm phím sang chế độ tỉ lệ từ nhiều detector sang non-ratio, chỉ có phép đo tại góc 90° detector được thực hiện.
Trung bình tín hiệu – giảm tối đa nhiễu và biến động của giá trị hiển thị để chỉ cung cấp đường mức giá trị cơ bản đo được. Chức năng này có thể bật hoặc tắt đi
Dễ dàng hiệu chuẩn –sự hiệu chuẩn được thực hiện dễ dàng theo từng bước trong quy trình được xây dựng trong mạch vi xử lý của máy. Không cần điều chỉnh thiết bị điện thế cầm tay.
Hệ thống thổi khí- Các ống lắp thổi khí gắn kèm để thổi khí khô vào bộ phận quang học và hạn chế tối đa sự ngưng hơi trên cell
Khả năng Flow-cell – thiết bị cung cấp bất kì một trong ba hệ thống flow-cell được thiết kế đặc biệt để tăng cường tính chính xác, độ lặp lại và sự tiện lợi.
Báo cáo theo quy định – máy 2100N và 2100AN đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế của USEPA yêu cầu và các tiêu chí vận hành theo USEPA Method 180.1.
Dễ vận hành và bảo trì – tiện lợi với nút ấn ở phần phía trước máy, người sử dụng thông qua lựa chọn kiểm soát của bộ vi xử lý để thao tác và bảo trì máy
Đèn nền LED sáng và tín hiệu nhấp nháy rõ ràng – hiển thị số nên dễ dàng đọc dưới các điều kiện ánh sáng khác nhau ở các góc độ nhìn khác nhau.
RS232 ngõ vào/ra – cho phép người sử dụng truyền dữ liệu đến máy tính hoặc máy in bên ngoài.
Tự chẩn đoán – tự kiểm tra phát hiện lỗi. Các dòng nhắc báo lỗi được liệt kê để tham khảo trong tài liệu hướng dẫn sử dụng đi kèm với hành động khắc phục lỗi. Thông tin tổng hợp cũng được báo cáo cho phép kỹ thuật viên đánh giá được tình trạng máy chính xác qua điện thoại, fax hoặc thư điện tử.
Đạt chuẩn an toàn công nghiệp toàn cầu và tiêu chuẩn thiết kế điện tử- liệt kê theo UL 1262 và chứng nhận CSA 22.2 No. 1010.1 bởi Edison Testing Laboratories (ETL). Có chứng nhận CE mark.
Bảo hành hai năm - Hach bảo hành máy 2100AN và 2100N khi bị hư hại vật liệu hoặc do vận chuyển trong thời gian 2 năm kể từ ngày vận chuyển.
Máy đi kèm các cốc đo, dung dịch chuẩn StablCal được niêm kín trong các lọ, chai dầu silicon, tấm vải lau dầu, tấm che bụi, tài liệu hướng dẫn, dây cắm nguồn đầu cắm NA, bộ kính lọc EPA, kính lọc 455 nm giấy in.

Thông số kĩ thuật

Độ chuẩn xác 1: ± 2 % của giá trị đọc + 0.01 FNU từ 0 đến 1000 FNU
Độ chuẩn xác 2: ± 10 % của giá trị đọc từ 20 đến 10,000 FAU
Độ chuẩn xác 3: ± 2 % của giá trị đọc + 0.01 NTU từ 0 đến 1000 NTU
Độ chuẩn xác 4: ± 5 % của giá trị đọc từ 1000 đến 4000 NTU
Độ chuẩn xác 5: ± 10 % của giá trị đọc từ 4000 đến 10,000 NTU
Khí làm sạch: 0.1 scfm at 69 kPa khí nitơ khô hoặc khí đạt yêu cầu cho thiết bị
Áp suát cấp khí làm sạch: 138 kPa tối đa
Các ống dẫn khí làm sạch: hose barb for 0.125 in
Chứng nhận: UL/CSA/CE  
Cốc đo tương thích 1: 25 mm tròn
Cốc đo tương thích 2: 12 mm tròn, với bộ adapter 
Cốc đo tương thích 3: 13 mm tròn, với bộ adapter 
Cốc đo tương thích 4: 16 mm tròn, với bộ adapter 
Cốc đo tương thích 5: 19 mm tròn, với bộ adapter 
Kích thước (H x W X D): 15.6 cm x 40 cm x 30.5 cm
Màn hình hiển thị: 8-digit LED
Cao : 15.6 cm
Ngõ giao tiếp: 1 RS232 serial (bi-directional)
Kết nối chính 3: 60 VA maximum
Kết nối chính 2: 50 to 60 Hz
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Chế độ đo: FNU, FAU, NTU, EBC, ABS, %T, ASC
Điều kiện hoạt động (độ ẩm tương đối): 0 đến 90 % ở 25 °C, không điểm sương
Điều kiện hoạt động (nhiệt độ): 0 đến 40 °C
Điều kiện  bảo quản (nhiệt độ): -40 đến 60 °C
Phụ kiện: Flow-Cell Kit, cell adapter kits, bộ khử bọt khí cho mẫu
Nguồn điện: 115 đến 230 V AC
Thang đo: 0 đến 10000 NTU
Độ lặp lại: ± 1 % của giá trị đọc hay ± 0.01 NTU/FNU chọn cái thấp hơn
Thời gian phản hồi: 6.8 s khi chọ tắt tín hiệu trung bình
Bảo hành: 2 năm
Khối lượng: 6.5 kg
 

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Bạn có biết rằng trình duyệt của bạn đã lỗi thời?

Trình duyệt của bạn đã lỗi thời, và có thể không tương thích tốt với website, chắc chắn rằng trải nghiệm của bạn trên website sẽ bị hạn chế. Bên dưới là danh sách những trình duyệt phổ biến hiện nay.


Click vào biểu tượng để tải trình duyệt bạn muốn.